0966 190708

Tổng hợp Các thì trong tiếng Anh – Verb Tenses

Trong tiếng Anh có tất cả 12 thì cơ bản với các cách sử dụng và dấu hiệu nhận biết khác nhau. Dưới đây, Onthidaihoc.net sẽ tổng hợp công thức thành lập, dấu hiệu nhận biết các thì trong tiếng Anh và cách sử dụng các thì này để các bạn dễ dàng phân biệt và nắm rõ!

Tóm tắt cách dùng của Các thì trong tiếng Anh

CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANHDẠNGVÍ DỤCÁC TỪ ĐẶC TRƯNGCÁCH DÙNG
1. Simple PresentI, We, You, They  + V

He, She, It        + V s, es

(be am / is / are)

 

S + do / does not + V

Do / does + S + V ?

-He drinks tea everyday.

-They don’t like cats.

Does she go to school by bus?

-She is a good student.

every, always, constantly (luôn luôn), usually, often, frequently, generally, normally (thường), sometimes, occasionally (thỉnh thoảng), seldom (ít khi), rarely (hiếm khi), never (không bao giờ), on Mondays, Tuesdays, ……-Diễn tả 1 thói quen, 1 hđ xảy ra thường xuyên ở HT

-Diễn tả 1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên.

2. Present ContinuousS + am / is / are + V-ing

 

S + am / is / are + not +

 V-ing

 

Am / is / are + S + V-ing?

-What are you doing at the moment?

-Look! The child is crying

-He is coming tomorrow

now, right now, at the moment, at present, this (summer, year …), ngoại trừ this morning

look, listen, be quiet, keep silent ….

-Diễn tả 1 hđ đang diễn ra và kéo dài 1 time ở HT

-Thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh

-Diễn tả hđ sắp xảy ra

3. Present PerfectS + have / has + V3/ed

 

S + have / has + not + V3/ed

 

 

Have / has + S + V3/ed?

-I have just seen my sister in the park

-Daisy has read that novel several times.

-Mary has lived in this house for ten years

-I have gone to Hanoi

just (vừa mới), recently (gần đây), lately (vừa rồi), already (vừa xong), yet (chưa), never (chưa bao giờ), once (1 lần), twice (2 lần), three times, several times, mamy times, since (từ khi), for (khoảng tg), so far = until now = up to now = up to the present (cho tới bây giờ), this is the first / second / third …time, ….

SSINCE + mốc tg (since 1998, since last week, since I last saw him)

SFOR + khoảng tg (for 2 hours / days, for the past)

SHTHT + since + QKĐ

-Diễn tả 1 hđ vừa mới xảy ra

-Diễn tả 1 hđ được lặp đi lặp lại ở QK

-Diễn tả 1 hđ bắt đầu từ QK mà còn kéo dài tới HT

-Diễn tả 1 hđ xảy ra trong QK mà không biết rõ tg

4. Present Perfect ContinuousS + have / has + been +

 V-ing

-How long have you been studying English?

-I have been studying English for ten years.

since, for-Diễn tả 1 hđ bắt đầu từ QK mà còn kéo dài liên tục tới HT và còn có khả năng tiếp tục ở TL
5. Simple PastS + V2/ed

(be was / were)

S + didn’t + V

Did + S + V ?

-Tom went to Paris last month

-The World War II was terrible

ago, yesterday, in + year in the past, last (week, month, year), in the past, in those days, …-Diễn tả 1 hđ xảy ra trg QK, chấm dứt rồi và biết rõ tg.

-Diễn tả sự kiện lịch sử

6. Past ContinuousS + was / were + V-ing

S + was / were + not + V-ing

Was / were + S + V-ing ?

-Yesterday, he was listening to music in his room all the afternoon

-What were you doing at this time yesterday?

-When I came yesterday, he was sleeping

-I was cooking while my sister was studying last night.

at + hour in the past (at 2.30 yesterday), at that time, at this time + time in the past (at this time in 2000), all + time (all tha day), during + time (during the day), when, while-Diễn tả hđ xảy ra và kéo dài 1 tg ở QK

-Diễn tả hđ xảy ra vào 1 thời điểm ở QK

– Diễn tả hđ đang xảy ra ở QK thì có hđ khác xen vào

-Diễn tả 2 hđ đang cùng xảy ra trong QK

7. Past PerfectS + had + V3/ed

S + hadn’t + V3/ed

Had + S + V3/ed?

-We had lived in Hue before 1999

-After the children had finished their homework, they went to bed.

when, after, before,  …. No sooner …than, …..hardly…when …

SAfter + QKHT, QKĐ

SBefore + QKĐ, QKHT

SS + had + no sooner + V3/ed + than + S + V2/ed

SS + had + hardly + V3/ed + when + S + V2/ed

– Diễn tả hđ xảy ra trước 1hđ khác trg QK, hoặc trước 1 thời điểm trg QK

 

8. Past Perfect ContinuousS + had + been + V-ing-The men had been playing cards for 2 hours before I came

-By July last year, I had been living in Paris for 3 years

by + time in the past + for + time (by July last year for 3 year…), before …– Diễn tả hđ QK đã xảy ra và kéo dài cho đến khi hđ QK thứ hai xảy ra
9. Simple FutureS + will + Vo

S + won’t + Vo

Will + S + Vo ?

– I will call you tomorrowsomeday, tomorrow, next (week / month / year), soon, in + future time-Diễn tả hđ sẽ xảy ra trg TL
10. Future ContinuousS + will + be + V-ing-What will you be doing when I come tomorrow?

-He will be doing research at this time tomorrow

when, while, at + time in the future (at 2.30 tomorrow), at this time tomorrow– Diễn tả hđ sẽ xảy ra và kéo dài suốt 1 tg ở TL

– Diễn tả hđ sẽ đang xảy ra vào 1 thời điểm ở TL

11. Future PerfectS + will + have + V3/ed-I will have finished my work by noon.by the time, by then, by + point of time (by noon, by June …)– Diễn tả hđ sẽ hoàn tất trước 1 thời điểm ở TL hoặc trước 1 hđ khác ở TL
12. Future Perfect ContinuousS + will + have + been + V-ing-By March 15th, I will have been working for this company for 6 years. -Diễn tả hđ sẽ hoàn tất trước 1 thời điểm ở TL hoặc trước 1 hđ khác ở TL nhấn mạnh tính liên tục của hđ
cac-thi-trong-tieng-anh

Các thì trong tiếng Anh

SỰ PHỐI CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

Một số cách hòa hợp các thì trong tiếng Anh giữa mệnh đề chính và mệnh đề thời gian:

Main clause

(Mệnh đề chính)

Adverbial clause of time

(Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian)

Present tensesPresent tenses
Past tensesPast tenses
Future tensesPresent tenses
  1. Tương lai đơn + until / when / as soon as + Hiện tại đơn
    I will wait here until she comes
  2. Tương lai đơn + after + Hiện tại hoàn thành
    He will go home after he has finished his work.
  3. while / when / as + Qúa khứ tiếp diễn, Qúa khứ đơn
    While I was going to school, I met my friend.
  4. Qúa khứ đơn + while / when / as + Qúa khứ tiếp diễn
    It (start) ————— to rain while the boys (play) ————– football.
  1. Qúa khứ tiếp diễn + while + Qúa khứ tiếp diễn
    Last night, I was doing my homework while my sister was playing games.
  2. Hiện tại hoàn thành + since + Qúa khứ đơn
    I (work) ——————– here since I (graduate)———————.
  3. Tương lai hoàn thành + by / by the time + Hiện tại đơn
    He will have left by the time you arrive.
  4. Qúa khứ hoàn thành + by the time / before + Qúa khứ đơn
    He (leave) —————— by the time I came.
  5. After + Qúa khứ hoàn thành, Qúa khứ đơn
    After I had finished my homework, I (go) ————— to bed.
  6. Qúa khứ đơn + after + Qúa khứ hoàn thành
    I (go) —————– to bed after I (finish) —————- my work.
  7. Before + Qúa khứ đơn + Qúa khứ hoàn thành
    Before she (have) —————- dinner, she (write) ————-
  8. Qúa khứ hoàn thành + before + Qúa khứ đơn
    She (write) —————- a letter before she (have) —————- dinner.
  9. Qúa khứ đơn + since then + Hiện tại hoàn thành
    I (graduate) —————- in 2002 since then I (work) ————— here.

Đổi các thì trong tiếng anh từ quá khứ đơn sang hiện tại hoàn thành

  1. S + last + V quá khứ đơn + thời gian + ago.
  • S + V hiện tại hoàn thành (phủ định) + for + thời gian
  • It’s + thời gian + since + S + last + V quá khứ đơn.
  • à The last time + S + V quá khứ đơn + was + thời gian + ago.
  1. This is the first time + S + HTHT khẳng định
  • S + HTHT never + before
  1. S + began / started + V-ing + —-
  • S + have / has + V3/-ed + for / since —

Ex: We last went to London two years ago.

= We —————————————————————————————–

= It’s —————————————————————————————–

= The last time —————————————————————————–

This is the first time I have visited Hanoi.

– I ——————————————————————————-

I began learning English five years ago.

– I have ————————————————————————

Cách dùng thì với một số cấu trúc đặc biệt:

 1. “It is + Time + since + Subject + Past simple” (= Đã bao lâu từ khi người nào đã làm việc gì).

Ví dụ:

  • It is five years since I last heard from
  • How long is it since you last saw your grandparents?

2. “It is (about/ high) time + Subject + Past simple” (= Đã đến lúc người nào cần phải làm việc gì).

Ví dụ:

  • It’s time we went It’s too late!

(Chúng ta có thể nói cách khác: “It’s time for us to go home.”)

  • It’s about time you washed those dirty clothes of yours!

3. “It is/ was + Adjective + Subject + Bare infinitive (or: should (do)”:

Chúng ta dùng hình thức động từ nguyên mẫu không “To” (Bare infinitive) trong mệnh đề theo sau cấu trúc “It is/ was” với các tính từ có ý nghĩa: “quan trọng, cần thiết, bắt buộc, yêu cầu”.

 

 

 

 

 

It is/ was

essential 

 

 

 

 

 

 

+ that + Subject +

 

 

 

 

 

Bare infinitive Or: should (do)

important
vital
necessary
compulsory obligatory mandatory advised requested required

………………….

Ví dụ:

  • It is essential that every child have equal educational
  • It was obligatory that her husband be present when the document was
  • It is compulsory that every man do military service at

4. “Verbs + that + Subject + Bare infinitive (or: should (do))”:

Chúng ta cũng dùng động từ nguyên mẫu không “To” trong mệnh đề theo sau một số động từ có ý nghĩa: “yêu cầu, đề nghị, ra lệnh, đòi hỏi, bắt buộc”. Cách dùng động từ này gọi là Subjunctive”.

 

 

 

 

 

 

 

Subject +

advise

ask

request

require

suggest

recommend

demand

command

order

decree

oblige

 

 

 

 

 

 

 

+ that + Subject +

 

 

 

 

 

 

 

Bare infinitive Or: should (do)

Ví dụ:

  • They requested that the next meeting be held on a
  • He demanded that she pay back the money she borrowed from
  • They advised that the tickets be bought well in
  • The report recommends that more resources be devoted to teaching four-year-olds.
  • The officer commanded that his men cross the river at
  • The company asked that any faulty goods be returned in their original

5. “would rather + Subject + Past simple” (= thích người nào làm việc gì thì hơn).

Ví dụ:

  • I would rather you made a decision right
  • She’d rather he didn’t leave.

* Chú ý: Khi không có chủ ngữ theo sau “would rather”, chúng ta dùng động từ nguyên mẫu không “To” (Bare infinive). Ví dụ:

– I’d rather eat dinner at home. I’d rather not go out tonight!

Các bạn có thể làm bài tập áp dụng Các thì trong Tiếng Anh tại mục: “Bài tập các thì trong Tiếng Anh

Một video rất hữu ích giúp các bạn học về các thì trong tiếng Anh tốt hơn nhé!

Đừng quên, có rất nhiều kiến thức bổ ích tại các fanpage của onthidaihoc.net nhé:
Ôn thi Đại học khối D
Ôn thi Đại học khối B

Bài Viết Liên Quan