0966 190708

Giới từ là gì ? – Vai trò của Giới từ trong Tiếng Anh

Giới từ là gì

Định nghĩa về Giới từ

Giới từ là từ loại chỉ sự liên quan giữa các từ loại trong cụm từ, trong câu. Những từ thường đi sau giới từ là tân ngữ (Object), Verb + ing, Cụm danh từ …

Cách sử dụng giới từ trong tiếng Anh

Có thể nói việc dùng các giới từ không phải dễ, vì mỗi nước có cách dùng giới từ đặc biệt; vậy ta phải rất chú ý đến nó ngay từ lúc mới học môn ngoại ngữ đó nói chung và tiếng Anh nói riêng. Trong tiếng Anh, người ta không thể đặt ra các quy luật về các phép dùng giới từ mang tính cố định cho mỗi giới từ đó – cùng một giới từ, khi đi với từ loại khác nhau thì tạo ra nghĩa khác nhau. Vậy chúng ta nên học thuộc mỗi khi gặp phải và học ngay từ lúc ban đầu.

gioi-tu

Giới từ trong Tiếng Anh

Một số giới từ thường gặp

  Giới từ chỉ thời gian At: đi với giờ

On: đi với ngày

In: đi với thời gian dài: tháng, mùa, năm; hoặc buổi trong ngày

During: trong suốt

Since: kể từ khi

Before: trước khi

After: sau khi

While: trong lúc

By: trước thời điểm

  Giới từ chỉ không gianAt: tại số nhà, địa điểm cụ thể

In: bên trong

On: trên bề mặt

Above: trên

Below: dưới

Between; giữa hai sự vật

Among: giữa nhiều hơn hai sự vật

Next to: bên cạnh

  Giới từ chỉ vị trí chuyển       độngFrom: từ

To: đến

Across: băng qua

Along: dọc theo

Into: vào trong

Out of: ra khỏi

Through: qua

  Giới từ chỉ cách thứcWith: với

Without: không có

By: bằng cách

  Giới từ chỉ mục đíchTo: đến

For: cho

Những cấu trúc giới từ thông dụng

Giới từCấu trúcNghĩa
ABOUT– To be sorry about st

– To be curious about st

– To be careful about st

– To be careless about st

– To be confused about st

– To be doubtful about st

– To be excited about st

– To be enthusiastic about st

– To be sad about st

– To be serious about

– To be reluctant about st (or to) st

– To be uneasy about st

– To be worried about st

+ lấy làm tiếc, hối tiếc về cái gì

+ tò mò về cái gì

+ cẩn thận về cái gì

+ bất cẩn về cái gì

+ nhầm lẫn về cái gì

+ hoài nghi về cái gì

+ hứng thú về cái gì

+ nhiệt tình, hào hứng về cái gì

+ buồn về cái gì

+ nghiêm túc về

+ ngần ngại, miễn cưỡng với cái gì

+ không thoải mái

+ lo lắng về cái gì

AT– To be amazed at st

– To be amused at st

– To be angry at sb

– To be annoyed at sb

– To be bad at st

– To be brilliant at

– To be good/clever at st

– To be efficient at st

– To be expert at st

– To be mad at sb

– To be present at

– To be skillful at st

– To be surprised at st

– To be quick at st

+ kinh ngạc, sửng sốt vì cái gì

+ thích thú với cái gì

+ tức giận với ai

+ bực mình với ai

+ yếu kém về cái gì

+ thông minh, có tài

+ giỏi/sắc sảo về cái gì

+ có năng lực về cái gì

+ thành thạo về cái gì

+ tức điên lên với ai

+ có mặt

+ khéo léo cái gì

+ ngạc nhiên với

+ nhạy bén về cái gì/nhanh chóng làm gì

FOR– To be available for sth

– To be bad for

– To be good for

– To be convenient for

– To be difficult for

– To be dangerous for

– To be eager for

– To be eligible for

– To be late for

– To be liable for sth

– To leave for

– To be famous/well-known for

– To be fit for

– To be greedy for

– To be grateful for sth

– To be helpful/useful for

– To be necessary for

– To be perfect for

– To prepare for

– To be qualified for

– To be ready for sth

– To be responsible for sth

– To be suitable for

– To be sorry for

– To apologize for st/doing st

– To thank sb for st/doing st

– To be useful for

+ có sẵn (cái gì)

+ xấu cho

+ tốt cho

+ thuận lợi cho…

+ khó…

+ nguy hiểm…

+ háo hức cho

+ đủ tư cách cho

+ trễ…

+ có trách nhiệm về pháp lý

+ rời khỏi đâu

+ nổi tiếng

+ thích hợp với

+ tham lam…

+ biết ơn về việc…

+ có ích /có lợi

+ cần thiết

+ hoàn hảo

+ chuẩn bị cho

+ có phẩm chất

+ sẵn sàng cho việc gì

+ có trách nhiệm v’ê việc gì

+ thích hợp

+ xin lỗi /lấy làm tiếc cho

+ xin lỗi vì cái gì/vì đã làm gì

+ cảm ơn ai vì cái gì

+ có ích, hữu dụng

FROM– To borrow st from sb/st

– To demand st from sb

– To draw st from st

– To emerge from st

– To escape from

– To be free from

– To prevent st from

– To protect sb/st from

– To prohibit sb from doing st

– To separate st/sb from st/sb

 

– To suffer from

– To be away from st/sb

– To be different from st

– To be far from sb/st

– To be safe from st

– To save sb/st from

– To be resulting from st

+ vay mượn của ai /cái gì

+ đòi hỏi cái gì ở ai

+ rút cái gì

+ nhú lên cái gì

+ thoát ra từ cái gì

+ không bị, không phải

+ ngăn cản ai cái gì

+ bảo vệ ai /bảo về cái gì

+ cấm ai làm việc gì

+ tách cái gì ra khỏi cái gì

/tách ai ra khỏi ai

+ chịu đựng đau khổ

+ xa cách cái gì/ai

+ khác về cái gì

+ xa cách ai/cái gì

+ an toàn trong cái gì

+ cứu ai/cái gì khỏi

+ do cái gì có kết quả

IN– To be absorbed in

– To believe in st/sb

– To delight in st

– To be engaged in st

– To be experienced in st

– To include st in st

– To indulge in st

– To be interested in st /doing st

– To invest st in st

– To involved in st

– To persist in st

– To be deficient in st

– To be fortunate in st

– To be rich in st

– To be successful/succeed in

+ say mê, say sưa

+ tin tưởng cái gì/vào ai

+ hồ hởi về cái gì

+ tham dự, lao vào cuộc

+ có kinh nghiệm về cái gì

+ gộp cái gì vào cái gì

+ chìm đắm trong cái gì

+ quan tâm cái gì/việc gì

+ đầu tư cái gì vào cái gì

+ dính líu vào cái gì

+ kiên trì trong cái gì

+ thiếu hụt cái gì

+ may mắn trong cái gì

+ dồi dào, phong phú

+ thành công

OF– To be ashamed of

– To be afraid of

– To be ahead of

– To be aware of

– To be capable of

– To be confident of

– To be certain of

– To be doubtful of

– To be fond of

– To be full of

– To be hopeful of

– To be independent of

– To be proud of

– To be jealous of

– To be guilty of

– To be innocent of

– To remind sb of

– To be sick of

– To be scared of

– To be short of

– To be suspicious of

– To be joyful of

– To be typical of

– To be tired of

– To be terrified of

+ xấu hổ về…

+ sợ, e ngại…

+ trước

+ nhận thức

+ có khả năng

+ tự tin

+ chắc chắn về

+ nghi ngờ

+ thích

+ đầy

+ hy vọng

+ độc lập

+ tự hào

+ ganh tị với

+ phạm tội về, có tội

+ vô tội

+ gợi cho ai nhớ tới

+ chán nản về

+ sợ hãi

+ thiếu

+ nghi ngờ về

+ vui mừng về

+ tiêu biểu, điển hình

+ mệt mỏi

+ khiếp sợ về

ON– To be dependent/depend on st/sb

– To be keen on st

– To be based on st

+ lệ thuộc vào cái gì /vào ai

+ mê cái gì

+ dựa trên, dựa vào

TO– To be able to

– To be acceptable to

– To be accessible to

– To be accustomed to

– To be agreeable to

– To be addicted to

– To be available to sb

– To be clear to

– To be contrary to

– To be delightful to sb

– To be equal to

– To be exposed to

– To be familiar to sb

– To be favorable to

– To be grateful to sb

– To be harmful to sb/st

– To be Important to

– To be indifferent to

– To be identical to

– To be kind to sb

To be kind of sb

– To be likely to

– To be lucky to

– To be loyal to

– To be necessary to sth/sb

– To be next to

– To be open to

– To be opposed to

– To be pleasant to

– To be preferable to

– To be profitable to

– To be responsible to sb

– To be rude to

– To be similar to

– To be useful to sb

– To be willing to

+ có thể

+ có thể chấp nhận

+ có thể kết nối, tiếp cận

+ quen với

+ có thể đồng ý

+ đam mê

+ sẵn cho ai

+ rõ ràng

+ trái lại, đối lập

+ thú vị đối với ai

+ tương đương với

+ phơi bày, để lộ

+ quen thuộc đối với ai

+ tán thành, ủng hộ

+ biết ơn ai

+ có hại cho ai (cho cái gì]

+ quan trọng

+ bàn quang, thờ ơ

+ giống hệt

+ tốt với ai

+ lòng tốt của ai

+ có thể

+ may mắn

+ chung thủy với

+ cần thiết cho việc gì/cho ai

+ kế bên

+ cởi mở

+ phản đối

+ hài lòng

+ đáng thích hơn

+ có lợi

+ có trách nhiệm với ai

+ thô lỗ, cộc cằn

+ giống, tương tự

+ có ích cho ai

+ sẵn lòng

WITH– To be acquainted with

– To be angry with sb

– To be busy with st

– To be bored with = to be fed up with

– To be consistent with st

– To be content with st

= to be satisfied with

– To be crowded with

– To be covered with

– To cope with

– To deal with

– To be disappointed with

– To be friendly to

– To be patient with st

– To be impressed with/by

– To be popular with

– To be wrong with

+ quen biết, quen thân

+ tức giận với ai

+ bận với cái gì

+ chán ngán, chán ngấy

+ kiên trì chung thủy với cái gì

+ hài lòng với

 

+ đầy, đông đúc

+ bao phủ với

+ đương đầu với

+ xử lí, giải quyết với

+ thất vọng với

+ thân thiện với

+ kiên trì với cái gì

+ có ấn tượng/xúc động với

+ phổ biến quen thuộc

+ có vấn đề

Bài tập: Giới từ trong Tiếng Anh

Đừng quên, có rất nhiều kiến thức bổ ích về các danh động từ và động từ nguyên mẫu tại các fanpage của onthidaihoc.net nhé:
– Ôn thi Đại học khối D
– Ôn thi Đại học khối B

Bài Viết Liên Quan