0966 190708

Danh động từ và động từ nguyên mẫu là gì ? – Gerund and Infinitive

Danh động từ là gì

Danh động từ (gerund) là hình thức động từ thêm -ing. Danh động từ có thể làm:

Danh động từ làm Chủ ngữ (subjects)

Danh động từ làm Chủ ngữ (subjects)

Danh động từ làm Tân ngữ (objects)

  • Danh động từ làm tân ngữ trực tiếp sau các động từ: admit (thú nhận), appreciate (cảm kích), avoid (tránh), delay (hoãn lại), deny (phủ nhận), discuss (thảo luận), enjoy (thích), imagine (tưởng tượng), involve (có liên quan), keep (giữ, cứ), mention (đề cập), mind (phiền), miss (bỏ lỡ), postpone (hoãn lại), practice (thực hành), recall (nhớ lại), recollect (nhớ lại), report (báo cáo), resent (không hài lòng), resist (phản đối), risk (liều lĩnh), suggest (đề nghị), tolerate (chịu đựng).
Danh động từ làm Tân ngữ

Danh động từ làm Tân ngữ

  • Danh động từ làm tân ngữ của giới từ.

+ Adjective + preposition + Gerund

+ Noun + preposition + Gerund

+ Verb + preposition + Gerund

Danh động từ làm Tân ngữ

Danh động từ làm Tân ngữ

  • Danh động từ được dùng sau các cụm từ: be busy, can’t / couldn’t help, can’t stand / bear / face, feel like, it’s no good / use, spend time, there’s no point in, it’s (not) worth.
Danh động từ làm Tân ngữ

Danh động từ làm Tân ngữ

 

Danh động từ làm Bổ ngữ của chủ ngữ hoặc tân ngữ (subjective / objective complements)

  • Danh động từ làm bổ ngữ của chủ ngữ.

Ví dụ: My favorite sport is swimming(Bơi lội là môn thể thao yêu thích của tôi.)

  • Danh động từ làm bổ ngữ của tân ngữ, sau một số động từ: call, catch, discover, feel, find, hear, get, imagine, keep, leave, notice, see, send, set, stop, watch.

Ví dụ: I saw him crossing the street. (Tôi thấy anh ấy băng qua đường.)

Những danh động từ theo sau bởi “Ving”

STTCấu trúcNghĩa
1Admit doing stthú nhận làm gì
2Deny doing stphủ nhận làm gì
3Appreciate doing stcảm kích làm gì
4Avoid doing sttránh làm gì
5Delay/postpone/put off doing sthoãn lại làm gì
6Hate/detest/resent doing stghét làm gì
7Enjoy/fancy doing stthích làm gì
8Imagine doing sttưởng tượng làm gì
9Involve doing stcó liên quan làm gì
10Keep doing stcứ làm gì
11Mention doing stđề cập làm gì
12Mind doing stphiền/ngại làm gì
13Miss doing stsuýt, lỡ làm gì
14Tolerate doing stchịu đựng làm gì
15Practice doing stthực hành làm gì
16Recall doing stnhớ lại làm gì
17Consider doing stxem xét, cân nhắc làm gì
18Resist doing stphản đối làm gì
19Risk doing stliều lĩnh làm gì
20Suggest doing stgợi ý làm gì
21Finish doing sthoàn thành làm gì
22Recommend doing stđề xuất làm gì
23Be busy doing stbận làm gì
24Be worth doing stđáng làm gì
25Look forward to doing stmong đợi làm gì
26Feel like doing stthích/muốn làm gì
27There is no point in doing st

= It’s no use/good doing st

không đáng làm gì
28Get/be accustomed/used to doing stquen làm gì
29Spend time doing stdành thời gian làm gì
30Waste time doing stlãng phí thời gian làm gì
31Have difficulty (in) doing stgặp khó khăn trong việc làm gì
32Can’t help/stand/bear doing stkhông thể chịu/nhịn được

Những động từ nguyên mẫu theo sau bởi “TO V”

STTCấu trúc

Nghĩa

1Afford to do stcó đủ khả năng làm gì
2Agree to do stđồng ý làm gì
3Arrange to do stsắp xếp làm gì
4Appear to do sthóa ra là
5Ask to do styêu cầu làm gì
6Attempt to do stnỗ lực làm gì
7Care to do stquan tâm làm gì
8Choose to do stchọn làm gì
9Claim to do stthú nhận làm gì
10Decide to do stquyết định làm gì
11Demand to do styêu cầu làm gì
12Deserve to do stxứng đáng làm gì
13Expect to do stmong muốn làm gì
14Fail to do stthất bại làm gì
15Happen to do sttình cờ làm gì
16Hesitate to do stngập ngừng làm gì
17Hope to do sthy vọng làm gì
18Intend to do stdự định làm gì
19Learn to do sthọc làm gì
20Manage to do stxoay xở làm gì
21Neglect to do stsao nhãng làm gì
22Offer to do stđề nghị làm gì
23Plan to do stcó kế hoạch làm gì
24Prepare to do stchuẩn bị làm gì
25Pretend to do stgiả vờ làm gì
26Promise to do sthứa làm gì
27Propose to do stđề xuất làm gì
28Refuse to do sttừ chối làm gì
29Seem to do stdường như làm gì
30Swear to do stthề làm gì
31Tend to do stcó khuynh hướng làm gì
32Threaten to do stdọa làm gì
33Vow to do stthề làm gì
34Wait to do stchờ làm gì
35Want to do stmuốn làm gì
36Wish to do stước mơ làm gì
37Would like to do stmuốn, thích làm gì
38Yearn/desire to do stkhát khao làm gì
39Ask/tell sb to do stbảo ai đó làm gì
40Assume sb to do stcho rằng ai đó làm gì
41Beg sb to do stcãu xin ai làm gì
42Believe sb to do sttin tưởng ai làm gì
43Cause sb to do stkhiến cho ai làm gì
44Challenge sb to do stmời ai đó tham gia vào
45Command sb to do styêu cầu ai làm gì
46Compel sb to do stbắt buộc ai làm gì
47Consider sb to do stxem xét ai làm gì
48Enable sb to do stlàm cho ai có thể làm gì
49Encourage sb to do stkhuyến khích ai làm gì
50Expect sb to do stmong đợi làm gì
51Forbid sb to do stcấm ai làm gì
52Force sb to do stép ai đó làm gì
53Get sb to do stbảo ai đó làm gì
54Instruct sb to do stchỉ dẫn ai làm gì
55Invite sb to do stmời ai đó làm gì
56Order sb to do stra lệnh cho ai làm gì
57Prefer sb to do stmuốn ai đó làm gì hơn
58Persuade sb to do stthuyết phục ai làm gì
59Remind sb to do stnhắc nhở ai làm gì
60Request sb to do stđòi hỏi ai làm gì
61Warn sb not to do stcảnh báo ai không làm gì
62Teach sb to do stdạy ai làm gì
63Urge sb to do sthối thúc ai làm gì
64Tempt sb to do stxúi giục ai làm gì
65Want sb to do stmuốn ai đó làm gì
66To/in order to/so as to + Vđể làm gì (chỉ mục đích)
67It takes sb + time + to Vai đó tốn bao nhiêu thời gian để làm gì
68Be about to V = be going to Vchuẩn bị làm gì
69How/when/where/what/who/whether+ To V
70Find it adj + to Vthấy cái gì như thế nào để làm gì
71The first/second/ third/…./last/ only + to Vđầu tiên/thứ hai/thứ ba,…./cuối cùng/duy nhất làm gì

Những danh động từ và động từ nguyên mẫu theo sau bởi cả “TO V, Ving hoặc V(bare)”

STTCấu trúcNghĩa
1Try to do st

Try doing st

cố gắng làm gì

thử làm gì

2Remember to do st

Remember doing st

nhớ phải làm gì

nhớ đã làm gì

3Forget to do st

Forget doing st

quên phải làm gì

quên đã làm gì

4Advise sb to do st

Advise doing st

khuyên ai đó làm gì

khuyên làm gì

5Allow/permit sb to do st

Allow/permit doing st

cho phép ai đó làm gì

cho phép làm gì

6Recommend sb to do st

Recommend doing st

khuyên bảo/dặn/đề nghị ai đó làm gì

khuyên bảo/dặn/đề nghị làm gì

7Encourage sb to do st

Encourage doing st

khuyến khích ai đó làm gì

khuyến khích làm gì

8Mean to do st

Mean doing st

dự định làm gì

có nghĩa là

9Regret to do st

Regret doing st

rất lấy làm tiếc khi phải làm gì

hối tiếc vì đã làm gì

10Go on to do st

 

Go on doing st

tiếp tục làm điều gì sau khi hoàn tất một công việc

chỉ sự liên tục của hành động

11V(tri giác) + 0 + V(bare)

Ving

khi chứng kiến toàn bộ sự việc

khi chứng kiến một phần sự việc

12Stop to do st

Stop doing st

dừng lại để làm gì

dừng hẳn làm gì

13Need to do st

Need doing st

cần phải làm gì

cần phải được làm

14Help sb do/to do stgiúp ai đó làm gì
15Have sb do st = get sb to do st

Have/get st done

nhờ ai đó làm gì

có cái gì được làm bởi ai

16Used to do st

Be/get used to doing st

thường làm gì trong quá khứ

thường làm gì ở hiện tại

Bài tập: Danh động từ và động từ nguyên mẫu

Đừng quên, có rất nhiều kiến thức bổ ích về các danh động từ và động từ nguyên mẫu tại các fanpage của onthidaihoc.net nhé:
Ôn thi Đại học khối D
Ôn thi Đại học khối B

Bài Viết Liên Quan