0966 190708

Câu Tường thuật – Các dạng câu tường thuật trong bài thi THPT Quốc gia

Reporting Statements – Câu Tường thuật câu nói thông thường

Câu tường thuật (Reported speech) dùng để thường thuật lại một câu nói trực tiếp (Direct speech). Trong tiếng Anh, câu tường thuật có một số thay đổi so với câu trực tiếp.

Direct speech:     “I received a letter from my sister yesterday,” Ann said.

Reported speech: Ann said that she had received a letter from her sister the day before.

Những điểm cần lưu ý khi đổi câu nói trực tiếp (direct speech) sang câu tường thuật (reported speech):

  1. Chúng ta thường mở đầu câu tường thuật với một trong hai động từ “said” hoặc “told”: (He/ She) said that…, hoặc: (He/ She) told me ..
  2. Bỏ dấu ngoặc kép khi dùng câu tường thuật.
  3. Thay đổi đại từ trong câu tường thuật cho phù hợp với tình huống. Ví dụ: “I, me, my” thường đổi thành “He/ She, him/ her, his/ her”,…
  4. Đổi cách nói thời gian và nơi chốn như sau:
Trực tiếpTường thuật
todaythat day
tonightthat night
this morning/ eveningthat morning/ evening
nowthen
tomorrowthe next day / the following day
yesterdaythe day before / the previous day
next (week)the next (week) / the following (week)
last (week)the (week) before / the previous (week)
(three days) ago(three days) before
this / thesethat / those
herethere

Ví dụ:

Direct:         “I’ll let you know my decision tomorrow,” Bob said.

Reported:      Bob said that he would let me know his decision the next day/ the following day.

  1. Thay đổi thì (thường gọi là “lùi thì”) như sau:
DirectReported
Present simple

“I do it,” he said.

Past simple

He said he did it.

Past simple

“I did it,” he said.

Past perfect

He said he had done it.

Present perfect

“I have done it,” he said.

Past perfect

He said he had done it.

Present progressive

“I am doing it,” he said.

Past progressive

He said he was doing it.

Past progressive

“I was doing it,” he said.

Past perfect progressive

He said he had been doing it.

Present perfect progressive

“I have been doing it,” he said.

Past perfect progressive

He said he had been doing it.

Past perfect

“I had done it,” he said

Past perfect

He said he had done it.

Past perfect progressive

“I had been doing it,” he said.

Past perfect progressive

He said he had been doing it.

Modals: will/can/may

“I will/can/may do it,” he said.

Past modals: would/could/might

He said he would/could/might do it.

 

CHÚ Ý: Các trợ động từ khiếm khuyết (modal verbs) sau đây không cần thay đổi khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu tường thuật: “must (do)” “should (do)”, “ought to (do)”, “needn’t (do)”, “would (do)”, “could (do)”, và “might (do)”. Ví dụ:

Direct: “I must meet an important customer today,” Ron said. Reported: Ron said that he must meet an important customer that day.

  • Chúng ta cũng có thể dùng “had to” thay cho “must” :

Ron said that he had to meet an important customer that day. Direct: “You should send your application tomorrow,” Jill said.

Reported: Jill told me that I should send my application the next day.

  • Chúng ta cũng có thể dùng động từ “advise” thay vì dùng “should”: Jill advised me to send my application the next
  • Khi tường thuật câu điều kiện vởi “If-clause”, chúng ta chú ý cách đổi thì như sau:
  1. Câu điều kiện loại 1: đổi sang thì quá khứ. Ví dụ:

Direct: “If Jane doesn’t come, well set off without her,” said Dave. Reported: Dave said that if Jane didn’t come they would set off without her.

  1. Câu điều kiện loại 2: có thể giữ nguyên thì quá khứ hoặc dổi sang thì quá khứ hoàn thành và thì điều kiện loại 3. Ví dụ:

Direct:        “If I were younger, I would learn to play football,” Mr. Roger said.

Reported:  Mr. Roger said that if he were/ had been younger, he would learn/ would have learnt to play football.

  1. Câu điều kiện loại 3: chúng ta dĩ nhiên vẫn giữ nguyên thì không thay đổi. Ví dụ: Direct: “If you had told me about the meeting, I would have come,” said Jenny. Reported: Jenny said if I had told her about the meeting, she would have come.

Reporting questions – Câu Tường thuật câu hỏi

Khi tường thuật câu hỏi, ta cần phân biệt hai loại câu hỏi trực tiếp là : ‘Wh-questions’ (Câu hỏi bắt đầu bằng từ-để-hỏi) và ‘Yes-No questions’ (Câu hỏi bắt đầu bằng động từ để có câu trả lời “Yes’ hoặc ‘No’). Sau đây là một số điểm cần lưu ý khi tường thuật cả hai loại câu hỏi:

1/ Chúng ta thường tường thuật câu hỏi bằng các cách nói sau:

(He) asked (me) …

(He) wondered …

(He) wanted to know …

2/ Không đảo động từ khi tường thuật câu hỏi. Nghĩa là không đặt động từ (hoặc trợ động từ) trưởc chủ ngữ trong câu tường thuật.

3/ Bỏ dấu chấm hỏi và dấu ngoặc kép khi tường thuật câu hỏi.

4/ Thay đổi thì của động từ, cách nói thời gian, nơi chốn, và đại từ cho phù hợp như cách chúng ta tường thuật câu nói thông thường.

5/ Đối vởi câu hỏi ‘Wh-questions’, ta lặp lại các từ để hỏi như : what, where, when, who, which, how, how much, how many, how long,………………….. Chú ý: chúng ta không dùng chữ ‘that’

trước các từ để hỏi.

6/ Đối vói câu hỏi ‘Yes-No questions’, ta có thể mở đầu câu hỏi tường thuật bằng cách dùng ‘if’ hoặc ‘whether’ (xem bảng so sánh hai loại câu hỏi tường thuật bên dưới). Chú ý: chúng ta không dùng chữ ‘that’ trước ‘íf hoặc ‘whether’.

So sánh cách tường thuật câu hỏi ‘Wh-questions’ và Yes-No questions’:

cau-tuong-thuat

câu tường thuật

Reported speech with special verbs – Câu tường thuật với các động từ đặc biệt

Chúng ta cũng có thể dùng một số động từ để tường thuật tùy theo ý nghĩa của câu nói trực tiếp. Những động từ này có thể chia làm hai nhóm như sau:

A/ Các động từ theo sau bằng ‘to-infìnitive’:

1/ Tường thuật mệnh lệnh: ‘told sb (not) to do sth’

Direct:         “Put your books away,” said the teacher.

Reported:     The teacher told us to put our books away.

2/ Tường thuật lời yêu cầu: ‘asked sb (not) to do sth’

Direct:         “Please, don’t smoke in this room,” said the clerk.

Reported:     The clerk asked me not to smoke in that room.

3/ Tường thuật lời khuyên: ‘advised sb (not) to do sth’

Direct:         “If I were you, I wouldn’t drink so much wine,” he said.

Reported:      He advised me not to drink so much wine.

4/ Tường thuật lời hứa: ‘promised to do sth’

Direct:         “I’ll give you a hand, if you like,” said Darian.

Reported:      Darian promised to give me a hand, if I liked.

5/ Tường thuật lời đe dọa: ‘threatened to do sth’

Direct:         “Get out or I’ll call the police,” said the woman.

Reported:    The woman threatened to call the police if he didn’t get out.

6/ Tường thuật lời cảnh báo: ‘warned sb (not) to do sth’

Direct:         “Don’t touch that wire,” he said.

Reported:      He warned me not to touch that wire.

7/ Tường thuật lời mời: ‘invited sb to do sth’

Direct:         “Come for dinner with us tonight, will you?” Bill said.

Reported:     Bill invited me to come for dinner with them that night.

8/ Tường thuật lời nhắc nhở: ‘reminded sb to do sth’

Direct:         “Remember to post my letter on your way,” Wendy said.

Reported:     Wendy reminded me to post her letter on my way.

9/ Tường thuật lời động viên: ‘encouraged sb to do sth’

Direct:          “Goahead, you must enter for the contest, Jill!” said Pam.

Reported:      Pam encouraged Jill to enter for the contest. 10/ Tường thuật lời cầu khẩn: ‘begged/ implored sb to do sth’

Direct:         “Please, do me a favor,” said the beggar to Carol.

Reported:     The beggar begged/implored Carol to do him a favor.

11/ Tường thuật lời tình nguyện: ‘offered to do sth’

Direct:         “Shall I help you with the housework?” said Tim to his wife.

Reported:     Tim offered to help his wife with the housework.

12/ Tường thuật : sự đồng ý: ‘agreed to do sth’

Direct:          OK, I’ll take you to work in my car, Sue” said Carl.

Reported:     Carl agreed to take Sue to work in his car.

B/ Các động từ theo sau bằng ‘Verb-ing’ hoặc ‘giới từ + Verb-ing’:

1/ Tường thuật lời buộc tội: ‘accused sb of doing/ having done sth’

Direct:                    “You damaged my new laptop, Dan,” said Susan.

Reported:              Susan accused Dan of damaging her new laptop.

2/ Tường thuật lời thú nhận: ‘admitted doing/ having done sth’

Direct:         “I didn’t tell you the truth, Ron,” said Kim.

Reported:    Kim admitted not telling/not having told Ron the truth.

3/ Tường thuật lời phủ nhận: ‘denied doing/ having done sth’

Direct:         “I didn’t break that vase,” said Tom.

Reported:    Tom denied breaking/having broken that vase.

4/ Tường thuật lời xin lởi: ‘apologized (to sb) for doing/ having done sth’

Direct:         “I’m sorry I’ve kept you waiting,” said Amanda.

Reported:    Amanda apologized for having kept me waiting.

5/ Tường thuật lời khen ngợi: ‘congratulated sb on doing/ having done sth’

Direct:                    “Congratulations! You won the game!” said the principal.

Reported:               The principal congratulated the students on winning the game.

6/ Tường thuật lời nài nỉ, khăng khăng : ‘insisted on doing sth’

Direct:         “I must pay for this damage,” the man said.

Reported:    The man insisted on paying for that damage.

7/ Tường thuật lời đề nghị: ‘suggested doing sth’

Direct:         “Let’s have a picnic this weekend,” Maud suggested.

Reported:    Maud suggested having a picnic that weekend.

8/ Tường thuật lời cảm ơn: ‘thanked sb for (doing/ having done) sth’

Direct:         “Thank you very much for your advice,” he said.

Reported:    He thanked me for my advice.

9/ Tường thuật lời cảnh báo: ‘warned sb against doing sth’

Direct:         “Don’t invest in that business,” said my lawyer.

Reported:    My lawyer warned me against investing in that business.

10/ Tường thuật lời đổ lởi: ‘blamed sb for (doing/ having done) sth’

Direct:                    “You are responsible for this failure,” said the director.

Reported:               The director blamed his deputy for that failure.

11/ Tường thuật lời thú nhận: ‘confessed to doing/ having done sth’

Direct:         “It was me who stole the money,” said Jack.

Reported:    Jack confessed to stealing the money.

 

Bài tập: Câu tường thuật

Đừng quên, có rất nhiều kiến thức bổ ích về các Phrasal Verb tại các fanpage của onthidaihoc.net nhé:
– Ôn thi Đại học khối D
– Ôn thi Đại học khối B

Bài Viết Liên Quan