0966 190708

Các quy tắc trong Bài thi Phát âm Tiếng anh THPT Quốc gia

Bài thi Phát âm Tiếng Anh nằm trong mục Pronunciation luôn là phần không thể thiếu trong bất kỳ bài thi hay bài kiểm tra Tiếng Anh nào. Mặc dù chỉ có số lượng ít (từ 3-5 câu/đề) nhưng bài thi Phát âm Tiếng Anh vẫn luôn được các thí sinh chú ý kỹ vì không muốn mất điểm ở những phần dễ như vậy.

Để phát âm tiếng Anh tương đối chuẩn, các nhà chuyên  môn đã nghĩ ra một  hệ thống ký hiệu phiên âm, để người đọc dựa vào đó mà đọc cho dễ. Phiên âm  quốc  tế  được  hiệp  hội Phiên  âm  Quốc  Tế  đặt  ra  gọi  tắt  là  I.P.A (International Phonetic Alphabet) đã được Bộ Giáo Dục Việt Nam dùng một cách chính thức trong các sách giáo khoa.

bang-bai-tap-phat-am-tieng-anh

Bảng phát âm Tiếng Anh

Bộ ký hiệu trong bài thi Phát âm Tiếng Anh

1. Bài thi Phát âm Tiếng anh – Nguyên Âm (vowels)

  • [i] âm có trong từ sit, hit
  • [i:] âm có trong từ seat, leave
  • [e] âm có trong từ bed, get
  • [æ] âm có trong từ map, have, bank, back
  • [a:] âm có trong từ far, car, star
  • [ɔ] âm có trong từ not, hot
  • [ɔ:] âm có trong từ floor, four
  • [ʊ] âm có  trong từ put
  • [ʊ:] âm có  trong từ blue
  • [ʌ] âm có trong từ but, cup
  • [/∂/] âm có trong từ again, obey
  • [ɜ:/ ∂:] âm có trong từ fur

Ghi chú: Dấu [:] là ký hiệu cho ta biết từ  phải đọc kéo dài.

– Dấu [:] đặt sau nguyên âm nào thì nguyên âm đó phải đọc kéo dài.

2. Bài thi Phát âm Tiếng anh – Nguyên âm đôi (Dyphthongs)

  • [ei] âm có trong từ lake, play, place
  • [ai] âm có trong từ five, hi, high
  • [ɔi] âm có trong từ boy
  • [aʊ] âm có trong từ now, how
  • [∂ʊ] âm  có trong từ nose, so
  • [i∂] âm có trong từ near, hear
  • [e∂] âm có trong từ hair, pair
  • [u∂] âm có trong từ sure, poor

3. Bài thi Phát âm Tiếng anh – Nguyên âm 3 (Tripthongs)

  • [ai∂] âm có trong từ fire, hire
  • [au∂] âm có trong từ flour, sour
  • [ei∂] âm có trong từ player

4. Bài thi Phát âm Tiếng anh – Phụ âm (consonants)

  • [ŋ] âm có trong từ long, song
  • [ð] âm có trong từ this, that, then
  • [] âm có trong từ thanks, think
  • [∫] âm có trong từ should, sure
  • [t∫] âm có trong từ change, chin
  • [d∂] âm có trong từ just
  • [r] âm có trong từ red, read
  • [l] âm có trong từ well, leader
  • [h] âm có trong từ hat, hot
  • [t] âm có trong từ tea, take
  • [k] âm có trong từ cat, car
  • [∂] âm có trong từ usual
  • [z] âm có trong từ zero
  • [g] âm có trong từ game, get
  • [ju:] âm có trong từ tube,huge
  • [s] âm có trong từ sorry, sing

Chú ý: – Những ký hiệu [w] và [ju:] không còn coi là phụ âm nữa mà coi là bán nguyên âm.

– Có 2 cách viết âm u: [u]  hoặc [ʊ].

Cách phát âm của một số nguyên âm và phụ âm trong bài thi Phát âm Tiếng Anh

Bài thi Phát âm Tiếng anh – Nguyên âm “A”

1.1: A đọc là [æ]

  • Trong những từ 1 âm tiết, tận cùng là 1 hay nhiều phụ âm.               
      Lad[læd]con trai
Dam[dæm]đập nước
Fan[fæn]cái quạt
  • Trong âm tiết mang trọng âm của từ nhiều âm  tiết và đứng  trước 2 phụ âm.
Candle[`kændl]: nến
Captain[`kæpt∂n]: đại uý, thuyền trưởng
Calculate[`kækjuleit]: tính, tính toán
Unhappy[ʌn`hæpi]: bất hạnh, không vui

1.1: A đọc là [ei]

  • Trong từ một âm tiết có tận cùng là: A+ Phụ âm + E
Cane[kein]: cây gậy
Late[leit]: muộn
Fate[feit]: số phận
Lake[leik]: hồ
Safe[seif]: an toàn
Tape[teip]: băng
Gate[geit]: cổng
Date[deit]: ngày tháng
  • Trong tận cùng -ATE của động từ.
intimate[`intimeit]: cho hay, thông đạt
deliberate[`dilibreit]: suy tính kỹ càng
  • Trong âm tiết trước tận cùng   -ION –IAN
Nation[‘nei∫∂n]: quốc gia
Translation[træns`lei∫∂n]: bài dịch
Preparation[prep∂`rei∫∂n]: sự chuẩn bị

1.3 A đoc là [ɔ:]

  • Trong từ một âm tiết tận cùng là  –LL
Call[kɔ:ll]: cao lớn
Tall[tɔ:ll]: bài dịch
All[ɔ:ll]: tất cả

1.4: A đọc là [ɔ]

  • Trong những âm tiết có trọng âm của một từ, hoặc từ một âm  tiết bắt đầu bằng W-.
Was[wɔz]: quá khứ của to be
Want[wɔnt]: muốn
Wash[wɔ∫]: tắm rửa, giặt giũ

1.5: A đọc là [a:]

  • Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng R hoặc R + Phụ âm hoặc trong âm tiết của từ khi A đúng trước R + Phụ âm
Far[fa:]: xa xôi
Star[sta:]: ngôi sao
Barn[ba:n]: vựa thóc

1.6: A đọc là [e∂]

  • Trong một số từ có tận cùng là –ARE.
Care[ke∂]: sự cẩn thận
Dare[de∂]: dám, thách
Fare[fe∂]: tiền vé

1.7: A đọc là [i]

  • Trong tận cùng –ATE của tính từ.
Itimate[`intimit]: mật thiết
Animate[`ænimit]: linh hoạt, sống động
Delicate[`delikit]: tế nhị, mỏng mảnh
  • Trong tận cùng -AGE của danh từ 2 âm  tiết.
Village[`vilid∂]: làng quê
Cottage[`kɔtid∂]: nhà tranh
Shortage[`∫ɔ:tid∂]: tình trạng thiếu hụt
Damage[`dæmid∂]: sự thiệt hại
Courage[`kʌrid∂]: lòng can đảm

1.8: A đọc là []

  • Trong những âm tiết không có  trọng âm.
Balance[`bæl∂ns]: sự thăng bằng
Explanation[ekspl∂`nei∫∂n]: sự giảI thích
Capacity[k∂`pæs∂ti]: năng lực
National[`næ∫∂n∂l]: mang tính quốc gia

Bài thi Phát âm Tiếng anh – Nguyên âm “E”

2.1: E đọc là [e]

  • Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng 1 hay nhiều phụ âm (Trừ R). Hoặc trong âm tiết có trọng âm của 1 từ.
Get[get]: lấy, tóm
Met[met] : gặp gỡ
Them   [ðem]  : họ
Debt  [det] : món nợ

2.2: E đọc là [i:]

  • Khi đứng liền trước tận cùng Phụ âm + E và trong những từ be, she, he, me
Cede[si:d]: nhượng bộ
Scene   [si:n]: phong cảnh
Benzene  [ben`zi:n]: chất benzen

2.3: E đọc là [i]

  • Trong những tiền tố BE-, DE-, RE-.
Begin[bi`gin]:  bắt đầu
Return[ri`t∂:n]: trở về
Remind[ri`maid]: gợi nhớ
Reorganize[ri`ɔ:g∂naiz]: tổ chức lại

Bài thi Phát âm Tiếng anh – Cách đọc âm “AI”

3.1  AI đọc là [ei]

  • Khi AI đứng trước 1 Phụ âm trừ
Mail[meil]: thư từ
Sail[seil]: bơi thuyền
Wait[weit]: chờ đợi
Said[seid]: quá khứ của say
Afraid[∂`freid]: e sợ

3.2: AI đọc là [e∂]

  • Khi đứng trước R.
Fair[fe∂]: bình đẳng
Hair[he∂]: tóc
Pair[pe∂]: cặp đôi
Chair[t∫e∂]: ghế tựa

Bài thi Phát âm Tiếng anh – Cách đọc âm “AU”

4.1: AU đọc là [ɔ:]

  • Trong hầu hết các từ chứa
Fault[fɔ:lt]: lỗi lầm, điều sai lầm
Launch[lɔ:nt∫]: hạ thuỷ
Audience[`ɔ:di∂ns]: khán giả
Daughter[`dɔ:t∂]: con gái

4.2: AU đọc là [a:]

  • Trong một số từ mà ta phải ghi nhớ
Aunt[a:nt]: cô, dì thím mợ
Laugh[la:f]: cười

Bài thi Phát âm Tiếng anh – Cách đọc âm “AW”

Tất cả các từ chứa AW thường đọc là [ɔ:].

Law[lɔ:]: luật pháp
Draw[drɔ:]: kéo, lôi, vẽ
Crawl[krɔ:l]: bò, bò lê
Dawn[dɔ:n]: bình minh

Bài thi Phát âm Tiếng anh – Cách đọc âm “AY”

  • AY thường được đọc là [ei] trong hầu hết các từ chứa  AY.
Clay[klei]: đất sét
Day[dei]: ngày
Play[plei]: chơi, vở kịch
Tray[trei]: khay
Stay[stei]: ở lại

Bài thi Phát âm Tiếng anh – Cách đọc âm “EA”

7.1:  EA đọc là [e]

Head :[hed]: đầu, đầu não
Bread[bred]: bánh mì
Breath[bre]: hơi thở
Breakfast[`brekf∂st]: bữa ăn sáng

7.2:  EA đọc là [i:]

East[i:st]: phương đông
Easy[i:zi]: dễ dàng
Heat[hi:t]: sức nóng

7.3: EA đọc là [ə:]

Learn[lə:n]: học
Earth[ə:]: trái đất
Heard[hə:d]: quá khứ của hear
Earn[ə:n]: kiếm sống
Pearl[pə:l]: viên ngọc

7.4:  EA đọc là [eə]

Bear[beə]: con gấu
Pear[peə]: quả lê
Tear[teə]: xé rách
Wear[weə]: mặc
Swear[sweə]: thề

7.5:  EA đọc là [iə]

Tear[tiə]: nước mắt
Clear[kliə]: rõ ràng

7.6:  EA đọc là [ei]

Break[breik]: làm vỡ
Steak[steik]: lát mỏng

Bài thi Phát âm Tiếng anh – Cách đọc âm “EE”

8.1: EE đọc là [i:]

Heel[hi:l]: gót
Cheese[t∫i:z]: phó mát

8.2: EE đọc là [iə]

  • Khi EE đứng trước tận cùng R của 1 từ.
Beer[biə]: bia rượu
Cheer[t∫iə]: sự vui vẻ
Deer[diə]: con nai
Career[kə`riə]: nghề nghiệp

Bài thi Phát âm Tiếng anh – Cách đọc âm “EI”

9.1:  EI đọc là [i:]

Ceiling[`si:li]: trần nhà
Deceive[disi:v]: lừa đảo
Receipt[ri`si:t]: giấy biên lai

9.2: EI đọc là [ei]

Eight[eit]: số 8
Weight[weit]: trọng lượng
Freight[freit]: hàng hoá trên tàu

: hàng xóm

9.3: EI đọc là [eə]

Heir[eə]: người thừa kế
Their[ðeə]: của họ

Bài thi Phát âm Tiếng anh – Cách đọc “EX”

10.1: EX đọc là “eks”

  • Khi EX là âm tiết mang trọng âm.
Exercise [`eksəsaiz]          : bài tập
Excellent [`eksələnt]: tuyệt hảo, cực hạng

10.2: EX đọc là “iks”

  • Khi EX là âm tiết không mang trọng âm, đứng trước 1 phụ âm.
Explain  [iks`plein] : giải thích
Experience[iks`piəriəns]      : kinh nghiệm

10.3:  EX đọc là “igz”

  • Khi EX là âm tiết không mang trọng âm, đứng trước 1 nguyên âm hoặc âm H  câm.
Examine  [iks`plein] : giải thích
Experience[iks`piəriəns]      : kinh nghiệm

Bài thi Phát âm Tiếng anh – Cách đọc âm “EY”

11.1: EY đọc là “ei”

They[ðei]: họ
Prey[prei]: cầu nguyện
Grey[grei]: xám
Obey[`bei]: vâng lời

11.2:  EY đọc là “i:”

Money[`mni:]: tiền
Storey[`stɔri:]: tầng, lầu

Bài thi Phát âm Tiếng anh – Cách đọc nguyên âm “i”

12.1: i đọc là [ai]

  • Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng i + Phụ âm.
Bite[bait]: cắn
Site[sait]: nền móng địa điểm

12.2: i đọc là [i]

  • Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng i + Phụ âm + E
Bit[bit]: miếng nhỏ, một mẩu
Sit[sit]: ngồi

12.3: i đọc là [i:]

  • Trong những từ có nguồn gốc Pháp văn.
Machine[mə`∫i:n]: máy móc
Routine[ru`ti:n]: công việc hàng ngày
Magazine[mægə`zi:n]: tạp chí

Bài thi Phát âm Tiếng anh – Cách đọc nguyên âm “IE”

13.1: IE đọc là [i:]

  • Khi nó là nguyên âm ở giữa 1 từ.
Grief[gri:f]: nỗi buồn
Relief[ri`li:f]: sự cứu trợ

13.2: IE đọc là [ai]

  • Khi nó là nguyên âm cuối của từ 1 âm tiết.
Die[dai]: chết
Lie[lai]: nói dối

Bài thi Phát âm Tiếng anh – Cách đọc nguyên âm “o”

14.1: O đọc là [əʊ]

  • Khi nó đứng cuối một từ
No[nəʊ]: không
Go[gəʊ]: đi
So[səʊ]: vì vậy
Potato[pə`teitəʊ]: khoai tây
Tomato[tə`mə:təʊ]: cà chua
Mosquito[məs`ki:təʊ]: muỗi
  • Khi nó đứng trong từ 1 âm tiết tận cùng bằng 2 phụ âm hay phụ âm+ E và trong âm tiết có trọng âm của từ nhiều âm tiết.
Comb[kəʊm]: lược
Cold[kəʊld]: lạnh

14.2: O đọc là [ɔ]

  • Khi nó đứng trong từ 1 âm tiết tận cùng bằng 1 PÂ và trong âm tiết có trọng âm của một số từ nhiều âm tiết.
Doctor[`dɔktə]: bác sĩ
Coffee[`kɔfi]: cà phê
Document[`dɔkjumənt]: tài liệu
Voluntary[`vɔləntəri]: tình nguyện
Opposite[`ɔpəzit]: trái ngược

14.2: O đọc là [ɔ:]

  • Khi nó đứng trước R + Phụ âm.
Born[bɔ::n] : sinh ra
Sort[sɔ::t]: thứ, loại
Pork[pɔ::k]: thịt lợn

14.5: O đọc là [ʊ:] / [u:]

Do[du:]: làm
Move[mu:]: di chuyển
Lose[lu:z]: mất mát
Prove[pru:v]: chứng minh

14.6: O đọc là [ə]

  • Trong những âm tiết không có trọng âm của những từ nhiều âm  tiết.
Atom [`ætəm] : nguyên tử
Compare[kəm`peə]: so sánh

Bài thi Phát âm Tiếng anh – Cách đọc âm “OA”

15.1: OA đọc là [oʊ]([ou])

  • Trong những từ một âm tiết tận cùng bằng 1 hay 2 phụ âm.
Coat[kout]: áo khoác
Goat [gout] : tiền cho vay

15.2  : OA đọc là: [ɔ:]

  • Khi đứng trước
Roar[rɔ:]: gầm; rống
Board[bɔ:d]: bảng

Bài thi Phát âm Tiếng anh – Cách đọc âm “OO- OU- OW”

  • Trong những từ sau đây đọc là [u]:
Book[buk]: quyển sách
Good[gud]: tốt
Look[luk]: nhìn, trông
Wood[wud]: gỗ
Took[tuk]: quá khứ của take
Foot[fut]: bàn chân
  • Trong những từ sau đây đọc là [u:]:
Cool[ku:l]: mát mẻ
Food[fu:d]: thức ăn
Spoon[spu:n]: thìa
Tool[tu:l]: dụng cụ
Bamboo[bæm`bu:]: tre

15.1: OU đọc là

  • Những từ sau đây đọc là [aʊ] :

Bound

[baʊnd]: giới hạn
Cloud[klaʊd]: mây
Doubt[daʊt]: sự nghi ngờ
Found[faʊnd]

: quá khứ của

  • Những từ sau đâu đọc là [aʊə]:
Our[aʊə]: của chúng tôi
Hour[aʊə]: giờ
Flour[flaʊə]: bột mì
Sour[saʊə]: chua
  • Những từ sau  đây đọc là [ʊə]:
Tour[tʊə]: cuộc du  lịch vòng quanh
Tourist[tʊərist]: khách du lịch
  • Những từ sau đây đọc là [ɔ:]
Four[fɔ:]: số 4
Pour[pɔ:]: đổ, rót
Ought[ɔ:t]: phải, nên
Fought[fɔ:t]: quá khứ của
  • Những từ sau đây đọc là [oʊ] :
Soul[soʊl]: linh hồn
Poultry[`poʊltri]: gia cầm
  • Những từ sau đây đọc là [u]:
Should[∫ud]: phải, nên
Would[wud]: sẽ
Group[grup]: nhóm

15.1: OW đọc là

  • Những từ sau đây đọc là [au]:
How[hau] : như thế nào
Crown [kraun] : vương miện
  • Những từ sau đây đọc là [ou]:
Grow[grou] : mọc, phát triển
Know[knou] : biết
Slow[slou]: chậm.

Bài thi Phát âm Tiếng anh – Cách đọc nguyên âm“U”

17.1: U đọc là [u]

  • Trong những từ sau đây:
Pull[pul]: kéo
Full[ful]: đầy
Push[pu∫]: đẩy
Put[put]: đặt, để
Butcher[`but∫ə]: người bán thịt

17.2 : U đọc là [u:]

  • Trong những từ sau đây:
Blue[blu:]: màu xanh
Lunar[`lu:nə]: thuộc về mặt trăng
Brutal[`bru:təl]: tàn bạo, giã man

17.3: U đọc là [ju:]

  • Trong những từ sau đây:
Tube[tju:b]: ống, tuýp
Humour[`hju:mə]: khiếu hài hước
Museum[`mju:ziəm]: viện bảo tàng

17.2: U đọc là [jʊə]

  • Trong những từ có U + R + Nguyên âm.
Cure[kjʊə]: phương thuốc
Pure[pjʊə]: trong lành
 Furious[`fjʊəriəs]: tức giận
 Sure[∫uə]: chắc chắn

17.3: U đọc là [ə:]

*Trong những từ một âm tiết tận cùng bằng U + R hoặc U+ R+ Phụ âm.

Fur[fə:]: lông vũ
Burn[bə:n]: cháy
Nurse[nə:s]: y tá
Surgery[sə:dʒəri]: phẫu thuật

Bài thi Phát âm Tiếng anh – Cách đọc nguyên âm“Y”

19.1: Y đọc là [ai]

  • Trong những từ một âm tiết hay trong âm tiết có trọng âm của từ nhiều âm tiết:
Cry[krai]: khóc
Shy[∫ai]: xấu hổ
Typist[`taipist]: người đánh máy
Hydrogen[`haidrəʒən]: khí Hidrô

19.2: Y đọc là [i]

  • Trong âm tiết không có trọng âm của từ:
Copy[`kɔpi]: sao chép
Gravity[`grævəti]: trọng lực

Ngoài ra, các bạn có thể tra cứu các cách phát âm chuẩn tại trang web của Oxford Dictionary – Từ điển số 1 thế giới

Bài tập để ôn tập sẽ có tại mục ĐỀ THI TIẾNG ANH
Chúc các bạn may mắn với bài thi Phát âm Tiếng Anh kì thi THPT Quốc gia

bai-thi-phat-am-tieng-anh

Bài Viết Liên Quan